A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆNTHANH TRÌ

    TRƯỜNG MẦM NON XÃ TÂN TRIỀU

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

25

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

25

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

8263.8

8,3 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.134

2 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

80

1,9 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

20

0,5m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

500

0,5 m2/trẻ em

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

110

0,12 m2/trẻ em

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

220

0,21m2/trẻ em

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

25

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

20

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

23

23/23

2

Nhạc cụ( Đànocgan, ghi ta,…)

10

10/23

3

Đầu đĩa

2

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

8

15

0.4

0.6

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

 

 

Tân Triều, ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
Hiệu trưởng

 

 

 

 

Nguyễn Thúy Mai


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Tháng 07 : 1.705